听众
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 聽眾
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi)
听众 nghĩa là khán giả, thính giả.
Nghĩa của 听众
tīngzhòng
THÍNH CHÚNGDanh từphồn thể 聽眾- Khán giả
- Thính giả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 听众
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 听众
- 要用智慧来理解智慧:如果听众是聋的话,那音乐什么都不是。 Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502838
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
听众 nghĩa là gì?
听众 (tīngzhòng) nghĩa là khán giả, thính giả.
听众 đọc thế nào?
听众 đọc là tīngzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 听众 là gì?
Âm Hán Việt của 听众 là "thính chúng".