TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受理

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shòulǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ LÝ

受理 nghĩa là Tiếp nhận xử lý vụ án.

Nghĩa của 受理

shòulǐ

THỤ LÝĐộng từ
  1. Tiếp nhận xử lý vụ án
  2. Xử lý (một dịch vụ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 受理

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

受理 nghĩa là gì?

受理 (shòulǐ) nghĩa là Tiếp nhận xử lý vụ án.

受理 đọc thế nào?

受理 đọc là shòulǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 受理 là gì?

Âm Hán Việt của 受理 là "thụ lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.