TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古早

gǔzǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ TẢO

古早 nghĩa là thời xưa, thời trước.

Nghĩa của 古早

gǔzǎo

CỔ TẢODanh từ
  1. Đài Loan Thời xưa
  2. Thời trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 古早

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

古早 nghĩa là gì?

古早 (gǔzǎo) nghĩa là thời xưa, thời trước.

古早 đọc thế nào?

古早 đọc là gǔzǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 古早 là gì?

Âm Hán Việt của 古早 là "cổ tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.