TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拢

lǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攏

Âm Hán Việt LŨNG
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: long, lũng, lung

拢 nghĩa là gom lại, thu thập, tiến lại gần, tiếp cận.

Nghĩa của 拢

lǒng

LŨNGphồn thể 攏
  1. Gom lại; thu thập
  2. Tiến lại gần; tiếp cận
  3. Cộng; tóm tắt
  4. Chải (tóc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拢

Đồng nghĩa

Từ ghép có 拢

Câu hỏi thường gặp

拢 nghĩa là gì?

拢 (lǒng) nghĩa là gom lại, thu thập, tiến lại gần, tiếp cận.

拢 đọc thế nào?

拢 đọc là lǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拢 là gì?

Âm Hán Việt của 拢 là "lũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.