拢
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 攏
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: long, lũng, lung
拢 nghĩa là gom lại, thu thập, tiến lại gần, tiếp cận.
Nghĩa của 拢
lǒng
LŨNGphồn thể 攏- Gom lại; thu thập
- Tiến lại gần; tiếp cận
- Cộng; tóm tắt
- Chải (tóc)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拢
Đồng nghĩa
Từ ghép có 拢
Câu hỏi thường gặp
拢 nghĩa là gì?
拢 (lǒng) nghĩa là gom lại, thu thập, tiến lại gần, tiếp cận.
拢 đọc thế nào?
拢 đọc là lǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 拢 là gì?
Âm Hán Việt của 拢 là "lũng".