TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合适

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
héshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合適

Âm Hán Việt HỢP THÍCH

合适 nghĩa là thích hợp, vừa vặn.

Nghĩa của 合适

héshì

HỢP THÍCHTính từphồn thể 合適
  1. Thích hợp; vừa vặn; phù hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合适

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

合适 nghĩa là gì?

合适 (héshì) nghĩa là thích hợp, vừa vặn.

合适 đọc thế nào?

合适 đọc là héshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 合适 là gì?

Âm Hán Việt của 合适 là "hợp thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.