TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合用

héyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP DỤNG

合用 nghĩa là dùng chung, sử dụng cùng.

Nghĩa của 合用

héyòng

HỢP DỤNGĐộng từ, Tính từ
  1. Dùng chung
  2. Sử dụng cùng
  3. Phù hợp
  4. Thích hợp
  5. Sử dụng được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合用

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

合用 nghĩa là gì?

合用 (héyòng) nghĩa là dùng chung, sử dụng cùng.

合用 đọc thế nào?

合用 đọc là héyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合用 là gì?

Âm Hán Việt của 合用 là "hợp dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.