TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后边

hòubian giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後邊

Âm Hán Việt HẬU BIÊN

后边 nghĩa là phía sau, đằng sau, gần cuối.

Nghĩa của 后边

hòubian

HẬU BIÊNDanh từphồn thể 後邊
  1. Phía sau; đằng sau; phần cuối
  2. Đằng sau; gần cuối; ở phía sau
  3. Sau này; sau đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后边

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后边 nghĩa là gì?

后边 (hòubian) nghĩa là phía sau, đằng sau, gần cuối.

后边 đọc thế nào?

后边 đọc là hòubian (pinyin).

Âm Hán Việt của 后边 là gì?

Âm Hán Việt của 后边 là "hậu biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.