TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后辈

hòubèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後輩

Âm Hán Việt HẬU BỐI

后辈 nghĩa là thế hệ trẻ hơn.

Nghĩa của 后辈

hòubèi

HẬU BỐIDanh từphồn thể 後輩
  1. Thế hệ trẻ hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后辈

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后辈 nghĩa là gì?

后辈 (hòubèi) nghĩa là thế hệ trẻ hơn.

后辈 đọc thế nào?

后辈 đọc là hòubèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 后辈 là gì?

Âm Hán Việt của 后辈 là "hậu bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.