后边儿 (hòubianr) nghĩa là phía sau, đằng sau, gần cuối.
后边儿 đọc thế nào?
后边儿 đọc là hòubianr (pinyin).
Âm Hán Việt của 后边儿 là gì?
Âm Hán Việt của 后边儿 là "hậu biên nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.