TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含义

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hányì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 含義

Âm Hán Việt HÀM NGHĨA

含义 nghĩa là ý nghĩa, ý nghĩa ẩn dụ.

Nghĩa của 含义

hányì

HÀM NGHĨADanh từphồn thể 含義
  1. Ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
  2. Ý nghĩa ẩn dụ
  3. Ý nghĩa ẩn giấu
  4. Gợi ý
  5. Hàm ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 含义

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

含义 nghĩa là gì?

含义 (hányì) nghĩa là ý nghĩa, ý nghĩa ẩn dụ.

含义 đọc thế nào?

含义 đọc là hányì (pinyin).

Âm Hán Việt của 含义 là gì?

Âm Hán Việt của 含义 là "hàm nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.