告状
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 告狀
告状 nghĩa là mách, phàn nàn, khởi kiện.
Nghĩa của 告状
gàozhuàng
CÁO TRẠNGĐộng từphồn thể 告狀- Mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.)
- Khởi kiện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 告状
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
告状 nghĩa là gì?
告状 (gàozhuàng) nghĩa là mách, phàn nàn, khởi kiện.
告状 đọc thế nào?
告状 đọc là gàozhuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 告状 là gì?
Âm Hán Việt của 告状 là "cáo trạng".