TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呐喊

nàhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吶喊

Âm Hán Việt NỘT HẢM

呐喊 nghĩa là hò hét, kêu gọi.

Nghĩa của 呐喊

nàhǎn

NỘT HẢMĐộng từphồn thể 吶喊
  1. Hò hét
  2. Kêu gọi
  3. Cổ vũ
  4. Hô to

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 呐喊

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 呐喊

  • 摇旗呐喊 — Vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó

Câu hỏi thường gặp

呐喊 nghĩa là gì?

呐喊 (nàhǎn) nghĩa là hò hét, kêu gọi.

呐喊 đọc thế nào?

呐喊 đọc là nàhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 呐喊 là gì?

Âm Hán Việt của 呐喊 là "nột hảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.