员工
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 員工
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)
员工 nghĩa là nhân viên, nhân sự.
Nghĩa của 员工
yuángōng
VIÊN CÔNGDanh từphồn thể 員工- Nhân viên; nhân sự; nhân công
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 员工
Đồng nghĩa
Từ ghép có 员工
Câu hỏi thường gặp
员工 nghĩa là gì?
员工 (yuángōng) nghĩa là nhân viên, nhân sự.
员工 đọc thế nào?
员工 đọc là yuángōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 员工 là gì?
Âm Hán Việt của 员工 là "viên công".