TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职工

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhígōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職工

Âm Hán Việt CHỨC CÔNG

职工 nghĩa là nhân viên, cán bộ nhân viên.

Nghĩa của 职工

zhígōng

CHỨC CÔNGDanh từphồn thể 職工
  1. Nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 职工

Đồng nghĩa

Từ ghép có 职工

Câu hỏi thường gặp

职工 nghĩa là gì?

职工 (zhígōng) nghĩa là nhân viên, cán bộ nhân viên.

职工 đọc thế nào?

职工 đọc là zhígōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 职工 là gì?

Âm Hán Việt của 职工 là "chức công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.