哀矜 (āijīn) nghĩa là thương xót, thương hại, cảm thấy tiếc cho.
哀矜 đọc thế nào?
哀矜 đọc là āijīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 哀矜 là gì?
Âm Hán Việt của 哀矜 là "ai căng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.