TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品德

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pǐndé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẨM ĐỨC

品德 nghĩa là phẩm chất đạo đức.

Nghĩa của 品德

pǐndé

PHẨM ĐỨCDanh từ
  1. Phẩm chất đạo đức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 品德

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

品德 nghĩa là gì?

品德 (pǐndé) nghĩa là phẩm chất đạo đức.

品德 đọc thế nào?

品德 đọc là pǐndé (pinyin).

Âm Hán Việt của 品德 là gì?

Âm Hán Việt của 品德 là "phẩm đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.