品行
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phẩm hạnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
品行 nghĩa là hành vi, phẩm hạnh.
Nghĩa của 品行
pǐnxíng
PHẨM HẠNHDanh từ- Hành vi
- Phẩm hạnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 品行
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
品行 nghĩa là gì?
品行 (pǐnxíng) nghĩa là hành vi, phẩm hạnh.
品行 đọc thế nào?
品行 đọc là pǐnxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 品行 là gì?
Âm Hán Việt của 品行 là "phẩm hạnh".