TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘉奖

jiājiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘉獎

Âm Hán Việt GIA TƯỞNG

嘉奖 nghĩa là trao thưởng, khen ngợi.

Nghĩa của 嘉奖

jiājiǎng

GIA TƯỞNGĐộng từ, Danh từphồn thể 嘉獎
  1. Trao thưởng
  2. Khen ngợi
  3. Tuyên dương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嘉奖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

嘉奖 nghĩa là gì?

嘉奖 (jiājiǎng) nghĩa là trao thưởng, khen ngợi.

嘉奖 đọc thế nào?

嘉奖 đọc là jiājiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘉奖 là gì?

Âm Hán Việt của 嘉奖 là "gia tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.