TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘥

sāi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 14

嘥 nghĩa là lãng phí.

Nghĩa của 嘥

sāi

  1. Lãng phí (tiếng Quảng Đông)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嘥

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

嘥 nghĩa là gì?

嘥 (sāi) nghĩa là lãng phí.

嘥 đọc thế nào?

嘥 đọc là sāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.