TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坱

yǎng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 8

坱 nghĩa là bụi mịn, dồi dào.

Nghĩa của 坱

yǎng

  1. Bụi mịn
  2. Dồi dào
  3. Rộng lớn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 坱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

坱 nghĩa là gì?

坱 (yǎng) nghĩa là bụi mịn, dồi dào.

坱 đọc thế nào?

坱 đọc là yǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.