TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

培植

péizhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI THỰC

培植 nghĩa là nuôi dưỡng, đào tạo.

Nghĩa của 培植

péizhí

BỒI THỰCĐộng từ
  1. Nuôi dưỡng
  2. Đào tạo
  3. Sự nuôi dưỡng
  4. Sự đào tạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 培植

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

培植 nghĩa là gì?

培植 (péizhí) nghĩa là nuôi dưỡng, đào tạo.

培植 đọc thế nào?

培植 đọc là péizhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 培植 là gì?

Âm Hán Việt của 培植 là "bồi thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.