TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

培育

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
péiyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI DỤC

培育 nghĩa là đào tạo, nuôi dưỡng.

Nghĩa của 培育

péiyù

BỒI DỤCĐộng từ
  1. Đào tạo
  2. Nuôi dưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 培育

Đồng nghĩa

Từ ghép có 培育

Câu hỏi thường gặp

培育 nghĩa là gì?

培育 (péiyù) nghĩa là đào tạo, nuôi dưỡng.

培育 đọc thế nào?

培育 đọc là péiyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 培育 là gì?

Âm Hán Việt của 培育 là "bồi dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.