TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堤岸

dī'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ NGẠN

堤岸 nghĩa là bờ kè, bờ.

Nghĩa của 堤岸

dī'àn

ĐÊ NGẠNDanh từ, Tên riêng
  1. Bờ kè
  2. Bờ
  3. Đê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 堤岸

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

堤岸 nghĩa là gì?

堤岸 (dī'àn) nghĩa là bờ kè, bờ.

堤岸 đọc thế nào?

堤岸 đọc là dī'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 堤岸 là gì?

Âm Hán Việt của 堤岸 là "đê ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.