TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外在

wàizài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI TẠI

外在 nghĩa là bên ngoài, ngoại lai.

Nghĩa của 外在

wàizài

NGOẠI TẠITính từ, Danh từ
  1. Bên ngoài
  2. Ngoại lai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外在

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外在 nghĩa là gì?

外在 (wàizài) nghĩa là bên ngoài, ngoại lai.

外在 đọc thế nào?

外在 đọc là wàizài (pinyin).

Âm Hán Việt của 外在 là gì?

Âm Hán Việt của 外在 là "ngoại tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.