TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外表

wàibiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI BIỂU

外表 nghĩa là bên ngoài, bề ngoài.

Nghĩa của 外表

wàibiǎo

NGOẠI BIỂUDanh từ
  1. Bên ngoài
  2. Bề ngoài
  3. Diện mạo bên ngoài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外表

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 外表

  • 不可被她的外表蒙骗。 Bùkě bèi tā de wàibiǎo mēngpiàn.Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13240167

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

外表 nghĩa là gì?

外表 (wàibiǎo) nghĩa là bên ngoài, bề ngoài.

外表 đọc thế nào?

外表 đọc là wàibiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 外表 là gì?

Âm Hán Việt của 外表 là "ngoại biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.