外表
giọng máy của trình duyệt
外表 nghĩa là bên ngoài, bề ngoài.
Nghĩa của 外表
wàibiǎo
NGOẠI BIỂUDanh từ- Bên ngoài
- Bề ngoài
- Diện mạo bên ngoài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外表
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 外表
- 不可被她的外表蒙骗。 Bùkě bèi tā de wàibiǎo mēngpiàn.Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13240167
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
外表 nghĩa là gì?
外表 (wàibiǎo) nghĩa là bên ngoài, bề ngoài.
外表 đọc thế nào?
外表 đọc là wàibiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 外表 là gì?
Âm Hán Việt của 外表 là "ngoại biểu".