TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容貌

róngmào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG MẠO

容貌 nghĩa là diện mạo, vẻ ngoài.

Nghĩa của 容貌

róngmào

DUNG MẠODanh từ
  1. Diện mạo
  2. Vẻ ngoài
  3. Ngoại hình
  4. Đường nét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 容貌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

容貌 nghĩa là gì?

容貌 (róngmào) nghĩa là diện mạo, vẻ ngoài.

容貌 đọc thế nào?

容貌 đọc là róngmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 容貌 là gì?

Âm Hán Việt của 容貌 là "dung mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.