TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

形容

xíngróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÌNH DUNG

形容 nghĩa là miêu tả, dung mạo, diện mạo.

Nghĩa của 形容

xíngróng

HÌNH DUNGĐộng từ, Danh từ
  1. Miêu tả
  2. văn học Dung mạo; diện mạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 形容

Đồng nghĩa

Từ ghép có 形容

Câu hỏi thường gặp

形容 nghĩa là gì?

形容 (xíngróng) nghĩa là miêu tả, dung mạo, diện mạo.

形容 đọc thế nào?

形容 đọc là xíngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 形容 là gì?

Âm Hán Việt của 形容 là "hình dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.