大气
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 大氣
大气 nghĩa là khí quyển, hùng vĩ, ấn tượng.
Nghĩa của 大气
dàqì
ĐẠI KHÍDanh từphồn thể 大氣- Khí quyển (bao quanh trái đất)
- Hùng vĩ; ấn tượng; phong cách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大气
Đồng nghĩa
Từ ghép có 大气
Thành ngữ có 大气
Câu hỏi thường gặp
大气 nghĩa là gì?
大气 (dàqì) nghĩa là khí quyển, hùng vĩ, ấn tượng.
大气 đọc thế nào?
大气 đọc là dàqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 大气 là gì?
Âm Hán Việt của 大气 là "đại khí".