TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大气

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大氣

Âm Hán Việt ĐẠI KHÍ

大气 nghĩa là khí quyển, hùng vĩ, ấn tượng.

Nghĩa của 大气

dàqì

ĐẠI KHÍDanh từphồn thể 大氣
  1. Khí quyển (bao quanh trái đất)
  2. Hùng vĩ; ấn tượng; phong cách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大气

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大气

Thành ngữ có 大气

Câu hỏi thường gặp

大气 nghĩa là gì?

大气 (dàqì) nghĩa là khí quyển, hùng vĩ, ấn tượng.

大气 đọc thế nào?

大气 đọc là dàqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 大气 là gì?

Âm Hán Việt của 大气 là "đại khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.