大海
giọng máy của trình duyệt
大海 nghĩa là biển, đại dương, biển lớn.
Nghĩa của 大海
dàhǎi
ĐẠI HẢIDanh từ- Biển
- Đại dương; biển lớn
- 我 現在 的 住所 唯有 高山,不 見 大海。Nơi ở hiện tại của tôi chỉ toàn núi cao; chẳng thấy bóng dáng biển cả mênh mông đâu cả.
- Bát lớn hoặc ly rượu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大海
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 大海
Câu hỏi thường gặp
大海 nghĩa là gì?
大海 (dàhǎi) nghĩa là biển, đại dương, biển lớn.
大海 đọc thế nào?
大海 đọc là dàhǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 大海 là gì?
Âm Hán Việt của 大海 là "đại hải".