天朝
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiên triều” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
天朝 nghĩa là Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc.
Nghĩa của 天朝
Tiāncháo
THIÊN TRIỀUTên riêngtên riêng- Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc
- Thiên Quốc Thái Bình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天朝
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
天朝 nghĩa là gì?
天朝 (tiāncháo) nghĩa là Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc.
天朝 đọc thế nào?
天朝 đọc là Tiāncháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 天朝 là gì?
Âm Hán Việt của 天朝 là "thiên triều".