TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天朝

Tiāncháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN TRIỀU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiên triều” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

天朝 nghĩa là Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc.

Nghĩa của 天朝

Tiāncháo

THIÊN TRIỀUTên riêngtên riêng
  1. Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc
  2. Thiên Quốc Thái Bình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天朝

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

天朝 nghĩa là gì?

天朝 (tiāncháo) nghĩa là Thiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc.

天朝 đọc thế nào?

天朝 đọc là Tiāncháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 天朝 là gì?

Âm Hán Việt của 天朝 là "thiên triều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.