TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天色

tiānsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN SẮC

天色 nghĩa là màu của bầu trời.

Nghĩa của 天色

tiānsè

THIÊN SẮCDanh từ
  1. Màu của bầu trời
  2. Thời gian trong ngày, như được chỉ ra bởi màu của bầu trời
  3. Thời tiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天色

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 天色

  • 天色变暗了。 Tiānsè biàn'àn le.Bầu trời tối sầm lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765998

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

天色 nghĩa là gì?

天色 (tiānsè) nghĩa là màu của bầu trời.

天色 đọc thế nào?

天色 đọc là tiānsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 天色 là gì?

Âm Hán Việt của 天色 là "thiên sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.