TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棚

péng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẰNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bằng, bành Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 座 (zuò)

棚 nghĩa là nhà kho, mái che.

Nghĩa của 棚

péng

BẰNG
  1. Nhà kho
  2. Mái che
  3. Túp lều

Từ ghép có 棚

Câu hỏi thường gặp

棚 nghĩa là gì?

棚 (péng) nghĩa là nhà kho, mái che.

棚 đọc thế nào?

棚 đọc là péng (pinyin).

Âm Hán Việt của 棚 là gì?

Âm Hán Việt của 棚 là "bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.