TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失守

shīshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT THỦ

失守 nghĩa là rơi vào tay địch, chuyển biến xấu.

Nghĩa của 失守

shīshǒu

THẤT THỦĐộng từ
  1. quân sự, thành phố,... Rơi vào tay địch
  2. nghĩa bóng Chuyển biến xấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 失守

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

失守 nghĩa là gì?

失守 (shīshǒu) nghĩa là rơi vào tay địch, chuyển biến xấu.

失守 đọc thế nào?

失守 đọc là shīshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 失守 là gì?

Âm Hán Việt của 失守 là "thất thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.