女孩子
giọng máy của trình duyệt
女孩子 nghĩa là cô gái.
Nghĩa của 女孩子
nǚháizi
NỮ HÀI TỬ- Cô gái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女孩子
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 女孩子
- 女孩子也会自慰吗? Con gái cũng thủ dâm phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8686699
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
女孩子 nghĩa là gì?
女孩子 (nǚháizi) nghĩa là cô gái.
女孩子 đọc thế nào?
女孩子 đọc là nǚháizi (pinyin).
Âm Hán Việt của 女孩子 là gì?
Âm Hán Việt của 女孩子 là "nữ hài tử".