TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女孩子

nǚháizi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ HÀI TỬ

女孩子 nghĩa là cô gái.

Nghĩa của 女孩子

nǚháizi

NỮ HÀI TỬ
  1. Cô gái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女孩子

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 女孩子

  • 女孩子也会自慰吗? Con gái cũng thủ dâm phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8686699

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

女孩子 nghĩa là gì?

女孩子 (nǚháizi) nghĩa là cô gái.

女孩子 đọc thế nào?

女孩子 đọc là nǚháizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 女孩子 là gì?

Âm Hán Việt của 女孩子 là "nữ hài tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.