TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如故

rúgù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ CỐ

如故 nghĩa là như trước, như thường.

Nghĩa của 如故

rúgù

NHƯ CỐPhó từ
  1. Như trước
  2. Như thường
  3. thân Như bạn cũ

Thành ngữ có 如故

  • 一见如故 — Quen thuộc từ lần đầu gặp
  • 依然如故 — Trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả

Câu hỏi thường gặp

如故 nghĩa là gì?

如故 (rúgù) nghĩa là như trước, như thường.

如故 đọc thế nào?

如故 đọc là rúgù (pinyin).

Âm Hán Việt của 如故 là gì?

Âm Hán Việt của 如故 là "như cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.