TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姊姊

zǐzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ TỶ

姊姊 nghĩa là chị gái.

Nghĩa của 姊姊

zǐzǐ

TỶ TỶDanh từ
  1. Chị gái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姊姊

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 姊姊

  • 我请我姊姊帮我剪了头发。 Wǒ qǐng wǒ zǐzǐ bāng wǒ jiǎn le tóufa.Tôi được em gái tôi cắt tóc cho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13867695

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

姊姊 nghĩa là gì?

姊姊 (zǐzǐ) nghĩa là chị gái.

姊姊 đọc thế nào?

姊姊 đọc là zǐzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 姊姊 là gì?

Âm Hán Việt của 姊姊 là "tỷ tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.