始
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thủy, thỉ, thí
始 nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.
Nghĩa của 始
shǐ
THỦY- Bắt đầu
- Khởi đầu
- Sau đó
- Chỉ sau đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 始
Trái nghĩa
Từ ghép có 始
Thành ngữ có 始
- 自始至终 — Từ đầu đến cuối
- 周而复始 — Chu kỳ quay trở lại bắt đầu (thành ngữ); chuyển động vòng tròn
- 始作俑者 — Người đầu tiên làm tượng chôn theo
- 始终不渝 — Không dao động
- 始终如一 — Trước sau như một
- 始料未及 — Không lường trước lúc ban đầu
- 有始有终 — Có bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ); làm đến cùng khi đã bắt đầu
- 善始善终 — Có đầu có cuối (thành ngữ); làm đến cùng
- 有始无终 — Bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn
- 贯彻始终 — Làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
- 一元复始 — Một năm mới bắt đầu
- 从零开始 — Bắt đầu lại từ đầu
- 报本反始 — Đảm bảo rằng bạn trả ơn nghĩa
- 终而复始 — Kết thúc rồi bắt đầu (thành ngữ); vòng lặp hoàn chỉnh
Câu hỏi thường gặp
始 nghĩa là gì?
始 (shǐ) nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.
始 đọc thế nào?
始 đọc là shǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 始 là gì?
Âm Hán Việt của 始 là "thủy".