TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

始

shǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thủy, thỉ, thí

始 nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.

Nghĩa của 始

shǐ

THỦY
  1. Bắt đầu
  2. Khởi đầu
  3. Sau đó
  4. Chỉ sau đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 始

Trái nghĩa

Từ ghép có 始

Thành ngữ có 始

  • 自始至终 — Từ đầu đến cuối
  • 周而复始 — Chu kỳ quay trở lại bắt đầu (thành ngữ); chuyển động vòng tròn
  • 始作俑者 — Người đầu tiên làm tượng chôn theo
  • 始终不渝 — Không dao động
  • 始终如一 — Trước sau như một
  • 始料未及 — Không lường trước lúc ban đầu
  • 有始有终 — Có bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ); làm đến cùng khi đã bắt đầu
  • 善始善终 — Có đầu có cuối (thành ngữ); làm đến cùng
  • 有始无终 — Bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn
  • 贯彻始终 — Làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
  • 一元复始 — Một năm mới bắt đầu
  • 从零开始 — Bắt đầu lại từ đầu
  • 报本反始 — Đảm bảo rằng bạn trả ơn nghĩa
  • 终而复始 — Kết thúc rồi bắt đầu (thành ngữ); vòng lặp hoàn chỉnh

Câu hỏi thường gặp

始 nghĩa là gì?

始 (shǐ) nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.

始 đọc thế nào?

始 đọc là shǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 始 là gì?

Âm Hán Việt của 始 là "thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.