TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲折

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qūzhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÚC CHIẾT

曲折 nghĩa là quanh co, phức tạp.

Nghĩa của 曲折

qūzhé

KHÚC CHIẾTTính từ
  1. Quanh co
  2. bóng Phức tạp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 曲折

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 曲折

  • 迂回曲折 — Quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu
  • 盘旋曲折 — Quanh co khúc khuỷu

Câu hỏi thường gặp

曲折 nghĩa là gì?

曲折 (qūzhé) nghĩa là quanh co, phức tạp.

曲折 đọc thế nào?

曲折 đọc là qūzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲折 là gì?

Âm Hán Việt của 曲折 là "khúc chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.