孤单
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 孤單
孤单 nghĩa là đơn độc, cô đơn.
Nghĩa của 孤单
gūdān
CÔ ĐƠNTính từ, Phó từphồn thể 孤單- Đơn độc
- Cô đơn
- Nỗi cô đơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 孤单
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 孤单
- 我很疑惑为什么天气变冷的时候我会觉得很孤单。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2394562
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
孤单 nghĩa là gì?
孤单 (gūdān) nghĩa là đơn độc, cô đơn.
孤单 đọc thế nào?
孤单 đọc là gūdān (pinyin).
Âm Hán Việt của 孤单 là gì?
Âm Hán Việt của 孤单 là "cô đơn".