TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寂寞

jìmò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỊCH MỊCH

寂寞 nghĩa là cô đơn, cô quạnh.

Nghĩa của 寂寞

jìmò

TỊCH MỊCHTính từ
  1. Cô đơn
  2. Cô quạnh
  3. về một nơi Yên tĩnh
  4. Im lặng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寂寞

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 寂寞

  • 不甘寂寞 — Không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi

Câu ví dụ với 寂寞

  • 我很疑惑为什么冷的时候会寂寞得想找个人聊聊天。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.Tatoeba #2394561

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

寂寞 nghĩa là gì?

寂寞 (jìmò) nghĩa là cô đơn, cô quạnh.

寂寞 đọc thế nào?

寂寞 đọc là jìmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 寂寞 là gì?

Âm Hán Việt của 寂寞 là "tịch mịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.