TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学院

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xuéyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學院

Âm Hán Việt HỌC VIỆN
Lượng từ đi kèm: 所 (suǒ)

学院 nghĩa là trường cao đẳng, học viện.

Nghĩa của 学院

xuéyuàn

HỌC VIỆNDanh từ, Tên riêngphồn thể 學院
  1. Trường cao đẳng
  2. Học viện
  3. Trường
  4. Khoa

Từ ghép có 学院

Câu hỏi thường gặp

学院 nghĩa là gì?

学院 (xuéyuàn) nghĩa là trường cao đẳng, học viện.

学院 đọc thế nào?

学院 đọc là xuéyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 学院 là gì?

Âm Hán Việt của 学院 là "học viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.