学院
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 學院
Lượng từ đi kèm: 所 (suǒ)
学院 nghĩa là trường cao đẳng, học viện.
Nghĩa của 学院
xuéyuàn
HỌC VIỆNDanh từ, Tên riêngphồn thể 學院- Trường cao đẳng
- Học viện
- Trường
- Khoa
Từ ghép có 学院
Câu hỏi thường gặp
学院 nghĩa là gì?
学院 (xuéyuàn) nghĩa là trường cao đẳng, học viện.
学院 đọc thế nào?
学院 đọc là xuéyuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 学院 là gì?
Âm Hán Việt của 学院 là "học viện".