TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完备

wánbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 完備

Âm Hán Việt HOÀN BỊ

完备 nghĩa là không có sai sót, hoàn chỉnh.

Nghĩa của 完备

wánbèi

HOÀN BỊTính từphồn thể 完備
  1. Không có sai sót
  2. Hoàn chỉnh
  3. Hoàn hảo
  4. Không có gì để chê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 完备

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

完备 nghĩa là gì?

完备 (wánbèi) nghĩa là không có sai sót, hoàn chỉnh.

完备 đọc thế nào?

完备 đọc là wánbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 完备 là gì?

Âm Hán Việt của 完备 là "hoàn bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.