完备
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 完備
完备 nghĩa là không có sai sót, hoàn chỉnh.
Nghĩa của 完备
wánbèi
HOÀN BỊTính từphồn thể 完備- Không có sai sót
- Hoàn chỉnh
- Hoàn hảo
- Không có gì để chê
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 完备
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
完备 nghĩa là gì?
完备 (wánbèi) nghĩa là không có sai sót, hoàn chỉnh.
完备 đọc thế nào?
完备 đọc là wánbèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 完备 là gì?
Âm Hán Việt của 完备 là "hoàn bị".