TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完善

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wánshàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀN THIỆN

完善 nghĩa là toàn diện, phát triển tốt.

Nghĩa của 完善

wánshàn

HOÀN THIỆNĐộng từ, Tính từ
  1. hệ thống, cơ sở vật chất, v.v. Toàn diện
  2. Phát triển tốt
  3. Xuất sắc
  4. Cải thiện
  5. Nâng cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 完善

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 完善

Câu hỏi thường gặp

完善 nghĩa là gì?

完善 (wánshàn) nghĩa là toàn diện, phát triển tốt.

完善 đọc thế nào?

完善 đọc là wánshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 完善 là gì?

Âm Hán Việt của 完善 là "hoàn thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.