TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宏观

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hóngguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宏觀

Âm Hán Việt HOÀNH QUAN

宏观 nghĩa là vĩ mô.

Nghĩa của 宏观

hóngguān

HOÀNH QUANTính từphồn thể 宏觀
  1. Vĩ mô
  2. Thuộc về vĩ mô
  3. Toàn diện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宏观

Trái nghĩa

Từ ghép có 宏观

Câu hỏi thường gặp

宏观 nghĩa là gì?

宏观 (hóngguān) nghĩa là vĩ mô.

宏观 đọc thế nào?

宏观 đọc là hóngguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 宏观 là gì?

Âm Hán Việt của 宏观 là "hoành quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.