TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讯

xùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訊

Âm Hán Việt TẤN
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: tấn, tín

讯 nghĩa là hỏi, hỏi thăm.

Nghĩa của 讯

xùn

TẤNphồn thể 訊
  1. Hỏi
  2. Hỏi thăm
  3. Thẩm vấn
  4. Nhanh chóng
  5. Tốc độ
  6. Nhanh
  7. Tin tức
  8. Thông tin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 讯

Đồng nghĩa

Từ ghép có 讯

Câu hỏi thường gặp

讯 nghĩa là gì?

讯 (xùn) nghĩa là hỏi, hỏi thăm.

讯 đọc thế nào?

讯 đọc là xùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 讯 là gì?

Âm Hán Việt của 讯 là "tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.