密林
giọng máy của trình duyệt
密林 nghĩa là rừng rậm.
Nghĩa của 密林
mìlín
MẬT LÂMDanh từ, Tên riêng- Rừng rậm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 密林
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
密林 nghĩa là gì?
密林 (mìlín) nghĩa là rừng rậm.
密林 đọc thế nào?
密林 đọc là mìlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 密林 là gì?
Âm Hán Việt của 密林 là "mật lâm".