TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

射线

shèxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 射線

Âm Hán Việt XẠ TUYẾN

射线 nghĩa là tia, nửa đường thẳng.

Nghĩa của 射线

shèxiàn

XẠ TUYẾNDanh từphồn thể 射線
  1. Tia; nửa đường thẳng

Từ ghép có 射线

Câu hỏi thường gặp

射线 nghĩa là gì?

射线 (shèxiàn) nghĩa là tia, nửa đường thẳng.

射线 đọc thế nào?

射线 đọc là shèxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 射线 là gì?

Âm Hán Việt của 射线 là "xạ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.