TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小偷儿

xiǎotōur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小偷兒

Âm Hán Việt TIỂU DU NHI

小偷儿 nghĩa là kẻ trộm.

Nghĩa của 小偷儿

xiǎotōur

TIỂU DU NHIDanh từphồn thể 小偷兒
  1. Kẻ trộm
  2. Biến thể er hoá của 小偷 (xiǎotōu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小偷儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

小偷儿 nghĩa là gì?

小偷儿 (xiǎotōur) nghĩa là kẻ trộm.

小偷儿 đọc thế nào?

小偷儿 đọc là xiǎotōur (pinyin).

Âm Hán Việt của 小偷儿 là gì?

Âm Hán Việt của 小偷儿 là "tiểu du nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.