TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贼

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賊

Âm Hán Việt TẶC
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tặc Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

贼 nghĩa là kẻ trộm, kẻ phản bội.

Nghĩa của 贼

zéi

TẶCphồn thể 賊
  1. Kẻ trộm
  2. Kẻ phản bội
  3. Gian xảo
  4. Dối trá
  5. Độc ác
  6. Cực kỳ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 贼

Thành ngữ có 贼

  • 认贼作父 — Nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn
  • 乱臣贼子 — Phản thần tặc tử
  • 做贼心虚 — Cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm
  • 擒贼擒王 — Đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ
  • 贼喊捉贼 — Nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!"
  • 贼头贼脑 — Hành xử như kẻ trộm
  • 独夫民贼 — Bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
  • 贼眉鼠眼 — Mắt láo liên
  • 关门捉贼 — Bắt trộm bằng cách chặn đường thoát
  • 民贼独夫 — Bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản bội
  • 上贼船 — Lên tàu cướp biển

Câu hỏi thường gặp

贼 nghĩa là gì?

贼 (zéi) nghĩa là kẻ trộm, kẻ phản bội.

贼 đọc thế nào?

贼 đọc là zéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 贼 là gì?

Âm Hán Việt của 贼 là "tặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.