TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强盗

qiángdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強盜

Âm Hán Việt CƯỜNG ĐẠO
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

强盗 nghĩa là cướp.

Nghĩa của 强盗

qiángdào

CƯỜNG ĐẠODanh từ, Động từphồn thể 強盜
  1. Cướp (bằng vũ lực)
  2. Tên cướp
  3. Kẻ cướp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 强盗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

强盗 nghĩa là gì?

强盗 (qiángdào) nghĩa là cướp.

强盗 đọc thế nào?

强盗 đọc là qiángdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 强盗 là gì?

Âm Hán Việt của 强盗 là "cường đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.